radiant
/ʁa.djɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
radiant nghĩa là bức xạ, điểm phát sao băng.
Nghĩa của radiant
Tính từ
- Vật lý học Bức xạ.
- Chaleur radiantenhiệt bức xạ
Danh từ · giống đực
- Thiên văn Điểm phát sao băng, điểm phát đường thiên thạch.
Dạng từ của radiant
| Giống cái | radiante /ʁa.djɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | radiante |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiant
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với radiant
- point radiant — (thiên) điểm phát
Câu hỏi thường gặp
radiant nghĩa là gì?
radiant (tính từ, danh từ) nghĩa là bức xạ, điểm phát sao băng.
radiant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiant (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djɑ̃/.