radiale
danh từ giống cái (f)
/ʁa.djal/ giọng máy của trình duyệt
radiale nghĩa là động mạch quay, tĩnh mạch quay.
Nghĩa của radiale
Danh từ · giống cái
- Động mạch quay.
- Tĩnh mạch quay.
- Đường theo tia (nối trung tâm với một đường ngoại biên).
Tính từ
- xem radial — Xuyên tâm, theo tia.
Dạng từ của radiale
Đi với mạo từ: une radiale · la radiale
Câu hỏi thường gặp
radiale nghĩa là gì?
radiale (danh từ, tính từ) nghĩa là động mạch quay, tĩnh mạch quay.
radiale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiale (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djal/.
radiale là giống đực hay giống cái?
radiale là danh từ giống cái (dùng với une, la).