radiosondage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
radiosondage nghĩa là Sự thám sát vô tuyến.
Nghĩa của radiosondage
Danh từ · giống đực
- Sự thám sát vô tuyến.
Dạng từ của radiosondage
Đi với mạo từ: un radiosondage · le radiosondage
| Số nhiều | radiosondages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiosondage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radio sounding
Câu hỏi thường gặp
radiosondage nghĩa là gì?
radiosondage (danh từ) nghĩa là Sự thám sát vô tuyến.
radiosondage là giống đực hay giống cái?
radiosondage là danh từ giống đực (dùng với un, le).