radiocobalt
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
radiocobalt nghĩa là coban phóng xạ.
Nghĩa của radiocobalt
Danh từ · giống đực
- Coban phóng xạ.
Dạng từ của radiocobalt
Đi với mạo từ: un radiocobalt · le radiocobalt
| Số nhiều | radiocobalts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radiocobalt
Câu hỏi thường gặp
radiocobalt nghĩa là gì?
radiocobalt (danh từ) nghĩa là coban phóng xạ.
radiocobalt là giống đực hay giống cái?
radiocobalt là danh từ giống đực (dùng với un, le).