radiobalise
radiobalise nghĩa là cọc tiêu rađiô, cọc tiêu vô tuyến.
Nghĩa của radiobalise
Danh từ · giống cái
- Cọc tiêu rađiô, cọc tiêu vô tuyến.
Dạng từ của radiobalise
Đi với mạo từ: une radiobalise · la radiobalise
| Số nhiều | radiobalises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiobalise
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radio beacon
Câu hỏi thường gặp
radiobalise nghĩa là gì?
radiobalise (danh từ) nghĩa là cọc tiêu rađiô, cọc tiêu vô tuyến.
radiobalise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiobalise (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djɔ.ba.liz/.
radiobalise là giống đực hay giống cái?
radiobalise là danh từ giống cái (dùng với une, la).