TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

raboter

/ʁa.bɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

raboter nghĩa là bào.

Nghĩa của raboter

Ngoại động từ

  1. Bào.
    • Raboter une planchebào tấm ván

Chia động từ raboter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rabotéHiện tại phân từ: rabotant

Hiện tại présent

  • je rabote
  • tu rabotes
  • il/elle rabote
  • nous rabotons
  • vous rabotez
  • ils/elles rabotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai raboté
  • tu as raboté
  • il/elle a raboté
  • nous avons raboté
  • vous avez raboté
  • ils/elles ont raboté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rabotais
  • tu rabotais
  • il/elle rabotait
  • nous rabotions
  • vous rabotiez
  • ils/elles rabotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je raboterai
  • tu raboteras
  • il/elle rabotera
  • nous raboterons
  • vous raboterez
  • ils/elles raboteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je raboterais
  • tu raboterais
  • il/elle raboterait
  • nous raboterions
  • vous raboteriez
  • ils/elles raboteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rabote
  • que tu rabotes
  • qu'il/elle rabote
  • que nous rabotions
  • que vous rabotiez
  • qu'ils/elles rabotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rabotai
  • tu rabotas
  • il/elle rabota
  • nous rabotâmes
  • vous rabotâtes
  • ils/elles rabotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rabote (tu)
  • rabotons (nous)
  • rabotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với raboter

  • machine à raboter — máy bào
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plane (use a plane to flatten something)

Câu hỏi thường gặp

raboter nghĩa là gì?

raboter (ngoại động từ) nghĩa là bào.

raboter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raboter (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.bɔ.te/.

Chia động từ raboter ở thì hiện tại thế nào?

je rabote, tu rabotes, il/elle rabote, nous rabotons, vous rabotez, ils/elles rabotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.