raboteur
danh từ giống đực (m)
/ʁa.bɔ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
raboteur nghĩa là thợ bào.
Nghĩa của raboteur
Danh từ · giống đực
- Thợ bào.
Dạng từ của raboteur
Đi với mạo từ: un raboteur · le raboteur
| Số nhiều | raboteurs |
| Giống cái | raboteuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raboteur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Someone who uses a plane (the tool for flattening stuff)
Câu hỏi thường gặp
raboteur nghĩa là gì?
raboteur (danh từ) nghĩa là thợ bào.
raboteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raboteur (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.bɔ.tœʁ/.
raboteur là giống đực hay giống cái?
raboteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).