racisme
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.sism/ giọng máy của trình duyệt
racisme nghĩa là chủ nghĩa chủng tộc.
Nghĩa của racisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa chủng tộc.
Dạng từ của racisme
Đi với mạo từ: un racisme · le racisme
| Số nhiều | racismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với racisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ racism
Câu hỏi thường gặp
racisme nghĩa là gì?
racisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa chủng tộc.
racisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racisme (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.sism/.
racisme là giống đực hay giống cái?
racisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).