racinien
/ʁa.si.njɛn/ giọng máy của trình duyệt
racinien nghĩa là Theo phong cách Ra-xin.
Nghĩa của racinien
Tính từ
- Theo phong cách Ra-xin.
- élégance raciniennesự thanh nhã theo phong cách Ra-xin
Dạng từ của racinien
| Số nhiều | raciniens |
| Giống cái | racinienne |
| Giống cái số nhiều | raciniennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với racinien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Racinian
Câu hỏi thường gặp
racinien nghĩa là gì?
racinien (tính từ) nghĩa là Theo phong cách Ra-xin.
racinien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racinien (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.si.njɛn/.