raciner
raciner nghĩa là tạo vân gỗ, nhuộm nâu, bắt rể, bén rể.
Nghĩa của raciner
Ngoại động từ
- Tạo vân gỗ (trên da đóng sách).
- Từ cũ, nghĩa cũ Nhuộm nâu (bằng nước rễ hồ đào).
Nội động từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Bắt rể, bén rể (cây).
Chia động từ raciner
Hiện tại présent
- je racine
- tu racines
- il/elle racine
- nous racinons
- vous racinez
- ils/elles racinent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai raciné
- tu as raciné
- il/elle a raciné
- nous avons raciné
- vous avez raciné
- ils/elles ont raciné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je racinais
- tu racinais
- il/elle racinait
- nous racinions
- vous raciniez
- ils/elles racinaient
Tương lai đơn futur simple
- je racinerai
- tu racineras
- il/elle racinera
- nous racinerons
- vous racinerez
- ils/elles racineront
Điều kiện conditionnel présent
- je racinerais
- tu racinerais
- il/elle racinerait
- nous racinerions
- vous racineriez
- ils/elles racineraient
Giả định subjonctif présent
- que je racine
- que tu racines
- qu'il/elle racine
- que nous racinions
- que vous raciniez
- qu'ils/elles racinent
Quá khứ đơn passé simple
- je racinai
- tu racinas
- il/elle racina
- nous racinâmes
- vous racinâtes
- ils/elles racinèrent
Mệnh lệnh impératif
- racine (tu)
- racinons (nous)
- racinez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với raciner
- Quelle est la racine carrée de 100 ? Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1056336
- L'argent est la racine de tous les maux. Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9127
- La pauvreté est à la racine de tout mal. Bần hàn sinh đạo tặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992790
- La racine du problème est un manque de communication entre les départements. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430884
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take root
Câu hỏi thường gặp
raciner nghĩa là gì?
raciner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tạo vân gỗ, nhuộm nâu, bắt rể, bén rể.
raciner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raciner (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.si.ne/.
Chia động từ raciner ở thì hiện tại thế nào?
je racine, tu racines, il/elle racine, nous racinons, vous racinez, ils/elles racinent.