TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

raciner

/ʁa.si.ne/ giọng máy của trình duyệt

raciner nghĩa là tạo vân gỗ, nhuộm nâu, bắt rể, bén rể.

Nghĩa của raciner

Ngoại động từ

  1. Tạo vân gỗ (trên da đóng sách).
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Nhuộm nâu (bằng nước rễ hồ đào).

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Bắt rể, bén rể (cây).

Chia động từ raciner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: racinéHiện tại phân từ: racinant

Hiện tại présent

  • je racine
  • tu racines
  • il/elle racine
  • nous racinons
  • vous racinez
  • ils/elles racinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai raciné
  • tu as raciné
  • il/elle a raciné
  • nous avons raciné
  • vous avez raciné
  • ils/elles ont raciné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je racinais
  • tu racinais
  • il/elle racinait
  • nous racinions
  • vous raciniez
  • ils/elles racinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je racinerai
  • tu racineras
  • il/elle racinera
  • nous racinerons
  • vous racinerez
  • ils/elles racineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je racinerais
  • tu racinerais
  • il/elle racinerait
  • nous racinerions
  • vous racineriez
  • ils/elles racineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je racine
  • que tu racines
  • qu'il/elle racine
  • que nous racinions
  • que vous raciniez
  • qu'ils/elles racinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je racinai
  • tu racinas
  • il/elle racina
  • nous racinâmes
  • vous racinâtes
  • ils/elles racinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • racine (tu)
  • racinons (nous)
  • racinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với raciner

  • Quelle est la racine carrée de 100 ? Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1056336
  • L'argent est la racine de tous les maux. Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9127
  • La pauvreté est à la racine de tout mal. Bần hàn sinh đạo tặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992790
  • La racine du problème est un manque de communication entre les départements. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430884

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take root

Câu hỏi thường gặp

raciner nghĩa là gì?

raciner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tạo vân gỗ, nhuộm nâu, bắt rể, bén rể.

raciner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raciner (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.si.ne/.

Chia động từ raciner ở thì hiện tại thế nào?

je racine, tu racines, il/elle racine, nous racinons, vous racinez, ils/elles racinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.