racine cubique
danh từ giống cái (f)
/ʁa.sin ky.bik/ giọng máy của trình duyệt
racine cubique nghĩa là căn bậc ba.
Nghĩa của racine cubique
Danh từ · giống cái
- Căn bậc ba.
- La racine cubique de huit est deuxCăn bậc ba của tám là hai
Dạng từ của racine cubique
Đi với mạo từ: une racine cubique · la racine cubique
| Số nhiều | racines cubiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với racine cubique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cube root
Câu hỏi thường gặp
racine cubique nghĩa là gì?
racine cubique (danh từ) nghĩa là căn bậc ba.
racine cubique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racine cubique (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.sin ky.bik/.
racine cubique là giống đực hay giống cái?
racine cubique là danh từ giống cái (dùng với une, la).