racine carrée
racine carrée nghĩa là căn bậc hai.
Nghĩa của racine carrée
Danh từ · giống cái
- Căn bậc hai.
- La racine carrée de deux est un nombre irrationnelCăn bậc hai của hai là một số vô tỉ
Dạng từ của racine carrée
Đi với mạo từ: une racine carrée · la racine carrée
| Số nhiều | racines carrées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với racine carrée
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với racine carrée
- Quelle est la racine carrée de 100 ? Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1056336
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ square root
Câu hỏi thường gặp
racine carrée nghĩa là gì?
racine carrée (danh từ) nghĩa là căn bậc hai.
racine carrée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racine carrée (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.sin ka.ʁe/.
racine carrée là giống đực hay giống cái?
racine carrée là danh từ giống cái (dùng với une, la).