TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rabrouer

/ʁa.bʁu.e/ giọng máy của trình duyệt

rabrouer nghĩa là quát mắng, hắt hủi.

Nghĩa của rabrouer

Ngoại động từ

  1. Quát mắng; hắt hủi.

Chia động từ rabrouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rabrouéHiện tại phân từ: rabrouant

Hiện tại présent

  • je rabroue
  • tu rabroues
  • il/elle rabroue
  • nous rabrouons
  • vous rabrouez
  • ils/elles rabrouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rabroué
  • tu as rabroué
  • il/elle a rabroué
  • nous avons rabroué
  • vous avez rabroué
  • ils/elles ont rabroué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rabrouais
  • tu rabrouais
  • il/elle rabrouait
  • nous rabrouions
  • vous rabrouiez
  • ils/elles rabrouaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rabrouerai
  • tu rabroueras
  • il/elle rabrouera
  • nous rabrouerons
  • vous rabrouerez
  • ils/elles rabroueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rabrouerais
  • tu rabrouerais
  • il/elle rabrouerait
  • nous rabrouerions
  • vous rabroueriez
  • ils/elles rabroueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rabroue
  • que tu rabroues
  • qu'il/elle rabroue
  • que nous rabrouions
  • que vous rabrouiez
  • qu'ils/elles rabrouent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rabrouai
  • tu rabrouas
  • il/elle rabroua
  • nous rabrouâmes
  • vous rabrouâtes
  • ils/elles rabrouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rabroue (tu)
  • rabrouons (nous)
  • rabrouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to snub

Câu hỏi thường gặp

rabrouer nghĩa là gì?

rabrouer (ngoại động từ) nghĩa là quát mắng, hắt hủi.

rabrouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rabrouer (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.bʁu.e/.

Chia động từ rabrouer ở thì hiện tại thế nào?

je rabroue, tu rabroues, il/elle rabroue, nous rabrouons, vous rabrouez, ils/elles rabrouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.