rabâchage
danh từ giống đực (m)
/ʁa.ba.ʃaʒ/ giọng máy của trình duyệt
rabâchage nghĩa là tật nói lải nhải, lời nói lải nhải.
Nghĩa của rabâchage
Danh từ · giống đực
- Tật nói lải nhải.
- Tomber dans le rabâchageđâm ra nói lải nhải
- Lời nói lải nhải.
Dạng từ của rabâchage
Đi với mạo từ: un rabâchage · le rabâchage
| Số nhiều | rabâchages |
Câu hỏi thường gặp
rabâchage nghĩa là gì?
rabâchage (danh từ) nghĩa là tật nói lải nhải, lời nói lải nhải.
rabâchage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rabâchage (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ba.ʃaʒ/.
rabâchage là giống đực hay giống cái?
rabâchage là danh từ giống đực (dùng với un, le).