TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rabâcher

/ʁa.ba.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

rabâcher nghĩa là lải nhải.

Nghĩa của rabâcher

Động từ

  1. Thân mật Lải nhải.
    • Vieillard qui rabâcheông già lải nhải

Chia động từ rabâcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rabâchéHiện tại phân từ: rabâchant

Hiện tại présent

  • je rabâche
  • tu rabâches
  • il/elle rabâche
  • nous rabâchons
  • vous rabâchez
  • ils/elles rabâchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rabâché
  • tu as rabâché
  • il/elle a rabâché
  • nous avons rabâché
  • vous avez rabâché
  • ils/elles ont rabâché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rabâchais
  • tu rabâchais
  • il/elle rabâchait
  • nous rabâchions
  • vous rabâchiez
  • ils/elles rabâchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rabâcherai
  • tu rabâcheras
  • il/elle rabâchera
  • nous rabâcherons
  • vous rabâcherez
  • ils/elles rabâcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rabâcherais
  • tu rabâcherais
  • il/elle rabâcherait
  • nous rabâcherions
  • vous rabâcheriez
  • ils/elles rabâcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rabâche
  • que tu rabâches
  • qu'il/elle rabâche
  • que nous rabâchions
  • que vous rabâchiez
  • qu'ils/elles rabâchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rabâchai
  • tu rabâchas
  • il/elle rabâcha
  • nous rabâchâmes
  • vous rabâchâtes
  • ils/elles rabâchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rabâche (tu)
  • rabâchons (nous)
  • rabâchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với rabâcher

  • rabâcher les mêmes arguments — vẫn lải nhải những lý lẽ như trước
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to harp on (about); to go back on one's word; fail to keep a promise

Câu hỏi thường gặp

rabâcher nghĩa là gì?

rabâcher (động từ) nghĩa là lải nhải.

rabâcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rabâcher (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ba.ʃe/.

Chia động từ rabâcher ở thì hiện tại thế nào?

je rabâche, tu rabâches, il/elle rabâche, nous rabâchons, vous rabâchez, ils/elles rabâchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.