radioactif
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.djɔ.ak.tif/ giọng máy của trình duyệt
radioactif nghĩa là phóng xạ.
Nghĩa của radioactif
Tính từ
- Vật lí Phóng xạ.
- Isotope radioactifđồng vị phóng xạ
Dạng từ của radioactif
| Số nhiều | radioactifs |
| Giống cái | radioactive /ʁa.djɔ.ak.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | radioactives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ radioactive
Câu hỏi thường gặp
radioactif nghĩa là gì?
radioactif (tính từ) nghĩa là phóng xạ.
radioactif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radioactif (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djɔ.ak.tif/.