radioactivité
danh từ giống cái (f)
/ʁa.djɔ.ak.ti.vi.te/ giọng máy của trình duyệt
radioactivité nghĩa là tính phóng xạ.
Nghĩa của radioactivité
Danh từ · giống cái
- Vật lí Tính phóng xạ.
Dạng từ của radioactivité
Đi với mạo từ: une radioactivité · la radioactivité
| Số nhiều | radioactivités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radioactivité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radioactivity
Câu hỏi thường gặp
radioactivité nghĩa là gì?
radioactivité (danh từ) nghĩa là tính phóng xạ.
radioactivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radioactivité (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djɔ.ak.ti.vi.te/.
radioactivité là giống đực hay giống cái?
radioactivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).