TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

radioalignement

danh từ giống đực (m)
/ʁadjɔalinjømɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

radioalignement nghĩa là Sự dẫn đường bằng rađiô.

Nghĩa của radioalignement

Danh từ · giống đực

  1. Hàng không; hàng hải Sự dẫn đường bằng rađiô.
  2. Cơ cấu dẫn đường bằng rađiô.

Dạng từ của radioalignement

Đi với mạo từ: un radioalignement · le radioalignement

Câu hỏi thường gặp

radioalignement nghĩa là gì?

radioalignement (danh từ) nghĩa là Sự dẫn đường bằng rađiô.

radioalignement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radioalignement (giọng Pháp chuẩn): /ʁadjɔalinjømɑ̃/.

radioalignement là giống đực hay giống cái?

radioalignement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.