radioalignement
danh từ giống đực (m)
/ʁadjɔalinjømɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
radioalignement nghĩa là Sự dẫn đường bằng rađiô.
Nghĩa của radioalignement
Danh từ · giống đực
- Hàng không; hàng hải Sự dẫn đường bằng rađiô.
- Cơ cấu dẫn đường bằng rađiô.
Dạng từ của radioalignement
Đi với mạo từ: un radioalignement · le radioalignement
Câu hỏi thường gặp
radioalignement nghĩa là gì?
radioalignement (danh từ) nghĩa là Sự dẫn đường bằng rađiô.
radioalignement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radioalignement (giọng Pháp chuẩn): /ʁadjɔalinjømɑ̃/.
radioalignement là giống đực hay giống cái?
radioalignement là danh từ giống đực (dùng với un, le).