radioamateur
radioamateur nghĩa là Người không chuyên chơi rađiô.
Nghĩa của radioamateur
Danh từ · giống đực
- Người không chuyên chơi rađiô.
Dạng từ của radioamateur
Đi với mạo từ: un radioamateur · le radioamateur
| Số nhiều | radioamateurs |
| Giống cái | radioamatrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radioamateur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an amateur radio enthusiast; ham radio, amateur radio (masculine only)
Câu hỏi thường gặp
radioamateur nghĩa là gì?
radioamateur (danh từ) nghĩa là Người không chuyên chơi rađiô.
radioamateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radioamateur (giọng Pháp chuẩn): /ʁadjoamatœʁ/.
radioamateur là giống đực hay giống cái?
radioamateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).