radioastronomie
radioastronomie nghĩa là Khoa thiên văn vô tuyến.
Nghĩa của radioastronomie
Danh từ · giống cái
- Khoa thiên văn vô tuyến.
Dạng từ của radioastronomie
Đi với mạo từ: une radioastronomie · la radioastronomie
| Số nhiều | radioastronomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radioastronomy
Câu hỏi thường gặp
radioastronomie nghĩa là gì?
radioastronomie (danh từ) nghĩa là Khoa thiên văn vô tuyến.
radioastronomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radioastronomie (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djɔ.as.tʁɔ.nɔ.mi/.
radioastronomie là giống đực hay giống cái?
radioastronomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).