TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

radio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.djo/ giọng máy của trình duyệt

radio nghĩa là radio, truyền thanh, máy thu thanh.

Nghĩa của radio

Danh từ · giống cái

  1. Radio, truyền thanh.
  2. Radio, máy thu thanh.

Dạng từ của radio

Đi với mạo từ: une radio · la radio

Số nhiềuradios

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radio

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với radio

  • Il y a une radio sur la table. Có một máy thu thanh ở trên bàn.Tatoeba #520505
  • L'enfant a démonté la radio. Thắng bé tháo cái đài ra từng phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4852344
  • Il est l'heure de dormir. Eteins la radio. Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1861433
  • La radio est si bruyante. Cái Radio ồn ào quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7695592
  • Il est déjà l'heure de se coucher, éteignez la radio. Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15063
  • A cette époque, il n'y avait pas encore de radio. Thời đó làm gì có đài ra-đi-ô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7683486

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ radio, tuner; short for radiographie
  • Tiền tố radio- (radiation); radio- (radio, broadcasting)

Câu hỏi thường gặp

radio nghĩa là gì?

radio (danh từ) nghĩa là radio, truyền thanh, máy thu thanh.

radio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radio (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djo/.

radio là giống đực hay giống cái?

radio là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.