radio
radio nghĩa là radio, truyền thanh, máy thu thanh.
Nghĩa của radio
Danh từ · giống cái
- Radio, truyền thanh.
- Radio, máy thu thanh.
Dạng từ của radio
Đi với mạo từ: une radio · la radio
| Số nhiều | radios |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radio
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với radio
- Il y a une radio sur la table. Có một máy thu thanh ở trên bàn.Tatoeba #520505
- L'enfant a démonté la radio. Thắng bé tháo cái đài ra từng phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4852344
- Il est l'heure de dormir. Eteins la radio. Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1861433
- La radio est si bruyante. Cái Radio ồn ào quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7695592
- Il est déjà l'heure de se coucher, éteignez la radio. Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15063
- A cette époque, il n'y avait pas encore de radio. Thời đó làm gì có đài ra-đi-ô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7683486
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radio, tuner; short for radiographie
- Tiền tố radio- (radiation); radio- (radio, broadcasting)
Câu hỏi thường gặp
radio nghĩa là gì?
radio (danh từ) nghĩa là radio, truyền thanh, máy thu thanh.
radio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radio (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djo/.
radio là giống đực hay giống cái?
radio là danh từ giống cái (dùng với une, la).