radiolyse
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
radiolyse nghĩa là sự xạ ly.
Nghĩa của radiolyse
Danh từ · giống cái
- Sự phân ly bằng phóng xạ, sự xạ ly.
Dạng từ của radiolyse
Đi với mạo từ: une radiolyse · la radiolyse
| Số nhiều | radiolyses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiolyse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radiolysis
Câu hỏi thường gặp
radiolyse nghĩa là gì?
radiolyse (danh từ) nghĩa là sự xạ ly.
radiolyse là giống đực hay giống cái?
radiolyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).