radiologue
danh từ cả hai giống
/ʁa.djɔ.lɔɡ/ giọng máy của trình duyệt
radiologue nghĩa là thầy thuốc chiếu điện.
Nghĩa của radiologue
Danh từ · cả hai giống
- Y học Thầy thuốc khoa tia X, thầy thuốc chiếu điện.
Dạng từ của radiologue
| Số nhiều | radiologues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiologue
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radiologist (practitioner of radiology)
Câu hỏi thường gặp
radiologue nghĩa là gì?
radiologue (danh từ) nghĩa là thầy thuốc chiếu điện.
radiologue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiologue (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djɔ.lɔɡ/.
radiologue là giống đực hay giống cái?
radiologue là danh từ cả hai giống.