radiomètre
danh từ giống đực (m)
/ʁa.djɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
radiomètre nghĩa là bức xạ kế.
Nghĩa của radiomètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Bức xạ kế.
Dạng từ của radiomètre
Đi với mạo từ: un radiomètre · le radiomètre
| Số nhiều | radiomètres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiomètre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radiometer (device that measures radiant energy)
Câu hỏi thường gặp
radiomètre nghĩa là gì?
radiomètre (danh từ) nghĩa là bức xạ kế.
radiomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiomètre (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djɔ.mɛtʁ/.
radiomètre là giống đực hay giống cái?
radiomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).