radioreporter
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
radioreporter nghĩa là Nhà phóng sự truyền thanh.
Nghĩa của radioreporter
Danh từ · giống đực
- Nhà phóng sự truyền thanh.
Dạng từ của radioreporter
Đi với mạo từ: un radioreporter · le radioreporter
| Số nhiều | radioreporters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radioreporter
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radio reporter
Câu hỏi thường gặp
radioreporter nghĩa là gì?
radioreporter (danh từ) nghĩa là Nhà phóng sự truyền thanh.
radioreporter là giống đực hay giống cái?
radioreporter là danh từ giống đực (dùng với un, le).