radicalisme
danh từ giống đực (m)
/ʁa.di.ka.lizm/ giọng máy của trình duyệt
radicalisme nghĩa là thuyết cấp tiến.
Nghĩa của radicalisme
Danh từ · giống đực
- Chính trị Thuyết cấp tiến.
Dạng từ của radicalisme
Đi với mạo từ: un radicalisme · le radicalisme
| Số nhiều | radicalismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radicalisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radicalism
Câu hỏi thường gặp
radicalisme nghĩa là gì?
radicalisme (danh từ) nghĩa là thuyết cấp tiến.
radicalisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radicalisme (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.di.ka.lizm/.
radicalisme là giống đực hay giống cái?
radicalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).