radicalisation
danh từ giống cái (f)
/ʁa.di.ka.li.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
radicalisation nghĩa là sự cấp tiến hóa.
Nghĩa của radicalisation
Danh từ · giống cái
- Sự cấp tiến hóa.
Dạng từ của radicalisation
Đi với mạo từ: une radicalisation · la radicalisation
| Số nhiều | radicalisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radicalisation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radicalization
Câu hỏi thường gặp
radicalisation nghĩa là gì?
radicalisation (danh từ) nghĩa là sự cấp tiến hóa.
radicalisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radicalisation (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.di.ka.li.za.sjɔ̃/.
radicalisation là giống đực hay giống cái?
radicalisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).