radiesthésiste
danh từ cả hai giống
/ʁadjɛstezist/ giọng máy của trình duyệt
radiesthésiste nghĩa là nhà cảm tia.
Nghĩa của radiesthésiste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà cảm tia.
Dạng từ của radiesthésiste
| Số nhiều | radiesthésistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiesthésiste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dowser
Câu hỏi thường gặp
radiesthésiste nghĩa là gì?
radiesthésiste (danh từ) nghĩa là nhà cảm tia.
radiesthésiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiesthésiste (giọng Pháp chuẩn): /ʁadjɛstezist/.
radiesthésiste là giống đực hay giống cái?
radiesthésiste là danh từ cả hai giống.