radioprotection
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
radioprotection nghĩa là sự chống phóng xạ.
Nghĩa của radioprotection
Danh từ · giống cái
- Sự chống phóng xạ.
Dạng từ của radioprotection
Đi với mạo từ: une radioprotection · la radioprotection
| Số nhiều | radioprotections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radioprotection
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radiation protection, radioprotection
Câu hỏi thường gặp
radioprotection nghĩa là gì?
radioprotection (danh từ) nghĩa là sự chống phóng xạ.
radioprotection là giống đực hay giống cái?
radioprotection là danh từ giống cái (dùng với une, la).