Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ O
1.015 mục từ bắt đầu bằng chữ O, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/6
- oOxi (ký hiệu)
- oaristyscâu chuyện diễm tình
- oasienngười ở ốc đảo
- oasisốc đảo, cảnh dễ chịu, điều vui thích
- obeldấu trâm
- obikhăn lưng
- obierCây giáng cua quả đỏ
- obituairesổ tang
- objectalquan hệ khách thể
- objecterbác bẻ, chê, chê trách
- objecteurngười bác bẻ
- objectifmục tiêu, cái khách quan, khách quan
- objectioný kiến bác bẻ, lý lẽ bác bẻ
- objectivationsự khách quan hóa, sự vật hóa
- objectivementkhách quan
- objectiverkhách quan hóa, vật hóa
- objectivismechủ nghĩa khách quan
- objectivisteNgười theo chủ nghĩa khách quan
- objectivitétính khách quan, thái độ khách quan
- objetvật, đồ, đối tượng
- objurgationlời cảnh cáo, lời quở trách, lời van xin
- oblatcư sĩ, người tu tại gia, tu sĩ
- oblationsự cúng, việc dâng bánh rượu
- obligatairengười có trái phiếu
- obligationnghĩa vụ, sự bắt buộc
- obligatoirebắt buộc, không trách được, tất yếu
- obligatoirementbắt buộc, tất yếu, dĩ nhiên
- obligeammentân cần, đon đả
- obligeanceSự giúp đỡ ân cần
- obligeantân cần giúp đỡ, đon đả giúp đỡ, làm đẹp lòng
- obligerbuộc, bắt buộc, giúp đỡ
- obligébắt buộc, cần thiết, tất yếu
- obliquexiên, chéo, không thẳng thắn
- obliquerđi xiên về, rẽ sang
- obliquitésự xiên, sự chếch, tính không thẳng thắn
- oblitérateurcon dấu hủy
- oblitérationsự đóng dấu hủy, sự mờ đi, sự lu mờ
- oblitérerxóa mờ, đóng dấu hủy
- oblongthuôn dài, rộng ngang hơn dọc
- obnubilationsự che mờ, ý thức u ám
- obnubilerche mờ, làm ám ảnh
- oboleđồng obon
- obombrerche bóng, che mờ
- obscurtối, sẫm, không tươi
- obscurantismechính sách ngu dân
- obscurantisteKẻ theo chính sách ngu dân; kẻ chủ trương ngu dân
- obscurcirlàm cho tối, che mờ, làm mờ
- obscurcissementsự tối đi, sự mờ đi, sự lu mờ
- obscuritésự tối, bóng tối, sự thiếu sáng sủa
- obscurémenttối nghĩa, khó hiểu, tối tăm
- obscènetục tĩu
- observancesự tuân thủ, lề luật, dòng tu
- observateurhay quan sát, có óc quan sát, người quan sát
- observationsự tuân thủ, sự quan sát, sự theo dõi
- observatoiređài thiên văn, đài quan sát
- observerquan sát, theo dõi, tuân thủ
- obsessionsự ám ảnh, ám ảnh, sự bị quỷ ám
- obsessionnelám ảnh
- obsidienneopxiđian, đá vỏ chai
- obsidionalsự hãm thành
- obsolescenceSự trở thành quá thời (thiết bị)
- obsolètekhông dùng nữa, quá thời
- obstaclevật cản, trở ngại
- obstinationsự bướng bỉnh, sự ngoan cố
- obstinébướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, dai dẳng
- obstinémentngoan cố, khăng khăng
- obstructiflàm tắc, gây tắc
- obstructionnismechủ trương phá rối
- obstructionnistenghị viên phá rối
- obstruerlàm tắc, làm nghẽn
- obstruébị tắc, nghẽn
- obstétricalXem obstétrique
- obstétriquekhoa sản
- obsécrationlời cầu nguyện, lễ cầu đảo
- obsédantám ảnh
- obséderám ảnh, ám
- obsédébị ám ảnh, người bị ám ảnh
- obséquieusementkhúm núm
- obséquiositésự khúm núm, sự xum xoe
- obtempérervâng lệnh, tuân lệnh
- obtenirxin được, đạt được
- obtentionsự xin được, sự đạt được
- obturateurđể bịt, nắp bịt, lá sập
- obturationsự bít, sự lấp
- obturerbịt, bít
- obtustù, đần, trì độn
- obtusanglecó góc tù
- obusđạn súng cối, trái phá
- obusiersúng cối
- obvenirThuộc phần của
- obversNhư avers
- obvienghĩa tự nhiên
- obvierngăn ngừa, phòng ngừa
- obèleXem obel
- obèsebéo phì, người béo phì
- obédiencesự tuân lệnh, phép chuyển tu viện
- obédienciertu sĩ thừa quản
- obédientieltuân lệnh
- obéirvâng lời, tuân theo
- obéissancesự phục tùng, sự thần phục
- obéissantvâng lời
- obélisquecột tháp, đài tháp
- obérerlàm cho nợ đìa
- obérénợ đìa
- obéréeXem obéré
- obésitéchứng béo phì
- ocarinakèn đầu ngỗng
- occasedịp may
- occasiondịp, thời cơ, nguyên nhân
- occasionnalismethuyết duy cơ
- occasionnelngẫu nhiên
- occasionnellementngẫu nhiên, đột xuất
- occasionnerkhiến cho, gây nên
- occidentphương tây, phía tây, occident phương tây
- occidentalkém nước
- occidentalisationsự tây phương hóa, sự âu tây hóa
- occidentalisertây phương hóa, âu tây hóa
- occidentalisteXem occidentalisme
- occipitalxương chẩm
- occiputchẩm
- occiregiết chết
- occitan(thuộc) ngôn ngữ miền Nam nước Pháp
- occlurebít
- occlusifbăng bít, tắc
- occlusionsự bít, sự tắc
- occlusiveXem occlusif
- occultationsự che khuất
- occultehuyền bí, bí ẩn
- occultementhuyền bí, bí ẩn
- occulterche khuất, che bớt
- occultismekhoa huyền bí
- occultistenhà huyền bí
- occupantchiếm, chiếm giữ, chiếm đóng
- occupationviệc bận, công việc, sự chiếm
- occuperchiếm, choán, đến ở
- occupébận bịu, có người ở, có người
- ocelléđốm mắt
- ocelotmèo rừng nam mỹ
- ocrernhuộm màu đất son
- ocreuxcó đất son, có màu đất son
- ocrénhuộm màu đất son
- octaneOctan
- octantOctan
- octantetám mươi
- octavelễ tiếp tám ngày, ngày thứ tám, thế thứ tám
- octaviernhích quãng tám
- octavinsáo tám, sáo nhỏ
- octaèdrehình tám mặt
- octidingày thứ tám
- octobretháng mười
- octogonaltám cạnh
- octogonehình tám cạnh, công sự tám cạnh
- octogénairethọ tám mươi tuổi, cụ tám mươi tuổi
- octopodetám chân, tám tua cảm, bộ tám chân
- octosyllabecó tám âm tiết, câu thơ bát ngôn
- octosyllabiqueNhư octosyllabe
- octroisự ban, sự cấp, thuế nhập thị
- octroyerban, cấp
- octuorbộ tám
- octuplertăng gấp tám
- oculairethị kính
- ocularistengười làm mắt giả
- oculistethầy thuốc khoa mắt
- oculistiqueNhư ophtalmologique
- oculogyrexoay mắt
- oculuscửa sổ mắt bò
- ocytocineOxitoxin
- océanđại dương, khoảng mênh mông
- océan Arctiquebắc băng dương
- océanidethần biển, hải tinh
- Océaniechâu đại dương
- océanienThuộc Châu Đại Dương
- océaniqueXem océan
- océanographenhà hải dương học
- océanographiehải dương học
- océanologieđại dương học
- odalisquethị tỳ, cung phi, cung tần
- odethơ ca ngợi, bài ca
- odeletteBài thơ ca ngợi ngắn
- odeurmùi, tiếng tăm
- odieusementmột cách bỉ ổi, ghê tởm, một cách tệ hại
- odieuxbỉ ổi, ghê tởm, tệ lắm
- odomètređồng hồ đếm bước, hành trình kế
- odontalgiechứng đau răng
- odontologiekhoa răng
- odontologistethầy thuốc khoa răng, nha sĩ
- odontoïdeApophyse odontoïde (giải phẫu) mỏm răng
- odorantcó mùi, có mùi thơm
- odoratkhứu giác
- odorerngửi, có mùi
- odoriféranttỏa mùi thơm
- odysséedu ký, truyện phiêu lưu
- odéonnhà hát ca nhạc
- oecuménicitétính toàn thế giới
- oecuméniquetoàn thế giới
- oecuménismeChủ trương giáo hội thế giới
- oecuménisteNgười theo chủ trương giáo hội thế giới
- oedicnèmechim te te đất
- oedipephức cảm ê đíp
- oedèmebệnh phù