occultisme
danh từ giống đực (m)
/ɔ.kyl.tism/ giọng máy của trình duyệt
occultisme nghĩa là khoa huyền bí.
Nghĩa của occultisme
Danh từ · giống đực
- Khoa huyền bí.
Dạng từ của occultisme
Đi với mạo từ: un occultisme · l'occultisme
| Số nhiều | occultismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occultisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ occult, occultism (supernatural affairs)
Câu hỏi thường gặp
occultisme nghĩa là gì?
occultisme (danh từ) nghĩa là khoa huyền bí.
occultisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occultisme (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.kyl.tism/.
occultisme là giống đực hay giống cái?
occultisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).