TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

occulter

/ɔ.kyl.te/ giọng máy của trình duyệt

occulter nghĩa là che khuất, che bớt.

Nghĩa của occulter

Ngoại động từ

  1. Thiên văn học Che khuất.
    • Occulter une étoileche khuất một ngôi sao
  2. Che bớt (đèn pha... trong thời chiến để tránh máy bay địch phát hiện).

Chia động từ occulter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: occultéHiện tại phân từ: occultant

Hiện tại présent

  • j'occulte
  • tu occultes
  • il/elle occulte
  • nous occultons
  • vous occultez
  • ils/elles occultent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai occulté
  • tu as occulté
  • il/elle a occulté
  • nous avons occulté
  • vous avez occulté
  • ils/elles ont occulté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'occultais
  • tu occultais
  • il/elle occultait
  • nous occultions
  • vous occultiez
  • ils/elles occultaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'occulterai
  • tu occulteras
  • il/elle occultera
  • nous occulterons
  • vous occulterez
  • ils/elles occulteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'occulterais
  • tu occulterais
  • il/elle occulterait
  • nous occulterions
  • vous occulteriez
  • ils/elles occulteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'occulte
  • que tu occultes
  • qu'il/elle occulte
  • que nous occultions
  • que vous occultiez
  • qu'ils/elles occultent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'occultai
  • tu occultas
  • il/elle occulta
  • nous occultâmes
  • vous occultâtes
  • ils/elles occultèrent

Mệnh lệnh impératif

  • occulte (tu)
  • occultons (nous)
  • occultez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to occult

Câu hỏi thường gặp

occulter nghĩa là gì?

occulter (ngoại động từ) nghĩa là che khuất, che bớt.

occulter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của occulter (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.kyl.te/.

Chia động từ occulter ở thì hiện tại thế nào?

j'occulte, tu occultes, il/elle occulte, nous occultons, vous occultez, ils/elles occultent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.