objection
objection nghĩa là ý kiến bác bẻ, lý lẽ bác bẻ.
Nghĩa của objection
Danh từ · giống cái
- Ý kiến bác bẻ.
- Lý lẽ bác bẻ.
- objection de consciencexem conscience
Dạng từ của objection
Đi với mạo từ: une objection · l'objection
| Số nhiều | objections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objection
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với objection
- Il rejeta toutes les objections. Anh ấy bác bỏ mọi ý kiến phản đối.Tatoeba #331081
- Tom avait-il des objections ? Tom có phản đối không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7416321
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ objection (all meanings)
Câu hỏi thường gặp
objection nghĩa là gì?
objection (danh từ) nghĩa là ý kiến bác bẻ, lý lẽ bác bẻ.
objection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của objection (giọng Pháp chuẩn): /ɔb.ʒɛk.sjɔ̃/.
objection là giống đực hay giống cái?
objection là danh từ giống cái (dùng với une, la).