TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

objection

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔb.ʒɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

objection nghĩa là ý kiến bác bẻ, lý lẽ bác bẻ.

Nghĩa của objection

Danh từ · giống cái

  1. Ý kiến bác bẻ.
  2. Lý lẽ bác bẻ.
    • objection de consciencexem conscience

Dạng từ của objection

Đi với mạo từ: une objection · l'objection

Số nhiềuobjections

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objection

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với objection

  • Il rejeta toutes les objections. Anh ấy bác bỏ mọi ý kiến phản đối.Tatoeba #331081
  • Tom avait-il des objections ? Tom có phản đối không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7416321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ objection (all meanings)

Câu hỏi thường gặp

objection nghĩa là gì?

objection (danh từ) nghĩa là ý kiến bác bẻ, lý lẽ bác bẻ.

objection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của objection (giọng Pháp chuẩn): /ɔb.ʒɛk.sjɔ̃/.

objection là giống đực hay giống cái?

objection là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.