TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

objectif

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔb.ʒɛk.tif/ giọng máy của trình duyệt

objectif nghĩa là mục tiêu, cái khách quan, khách quan, khách thể.

Nghĩa của objectif

Danh từ · giống đực

  1. Mục tiêu.
    • Objectif militairemục tiêu quân sự
  2. Cái khách quan.
  3. Vật lý học, điện ảnh Vật kính.
    • L'objectif d'un microscopevật kính của kính hiển vi

Tính từ

  1. Khách quan.
    • Réalité objectivehiện thực khách quan
    • Critique objectivesự phê bình khách quan
    • Signes objectifs(y học) dấu hiệu khách quan
  2. Tâm lý học (thuộc) khách thể.
    • génétif objectif(ngôn ngữ học) thuộc cách đối tượng

Dạng từ của objectif

Đi với mạo từ: un objectif · l'objectif

Số nhiềuobjectifs
Giống cáiobjective /ɔb.ʒɛk.tiv/
Giống cái số nhiềuobjectives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objectif

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của objectif

Câu ví dụ với objectif

  • Ceci est notre objectif principal. Đây là mục tiêu chính của chúng ta.Tatoeba #639729
  • Tu as accompli ton objectif. Bạn đã hoàn thành mục tiêu của mình.Tatoeba #2910646
  • Soyez objectif. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938843
  • Sois objectif. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938844
  • Sois objective. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938847
  • Soyez objective. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938848
  • Soyez objectifs. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938851
  • Soyez objectives. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of a material object; objective; objective; impartial
  • Danh từ objective, goal, aim; lens; camera lens

Câu hỏi thường gặp

objectif nghĩa là gì?

objectif (danh từ, tính từ) nghĩa là mục tiêu, cái khách quan, khách quan, khách thể.

objectif phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của objectif (giọng Pháp chuẩn): /ɔb.ʒɛk.tif/.

objectif là giống đực hay giống cái?

objectif là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.