objectif
objectif nghĩa là mục tiêu, cái khách quan, khách quan, khách thể.
Nghĩa của objectif
Danh từ · giống đực
- Mục tiêu.
- Objectif militairemục tiêu quân sự
- Cái khách quan.
- Vật lý học, điện ảnh Vật kính.
- L'objectif d'un microscopevật kính của kính hiển vi
Tính từ
- Khách quan.
- Réalité objectivehiện thực khách quan
- Critique objectivesự phê bình khách quan
- Signes objectifs(y học) dấu hiệu khách quan
- Tâm lý học (thuộc) khách thể.
- génétif objectif(ngôn ngữ học) thuộc cách đối tượng
Dạng từ của objectif
Đi với mạo từ: un objectif · l'objectif
| Số nhiều | objectifs |
| Giống cái | objective /ɔb.ʒɛk.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | objectives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objectif
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của objectif
Câu ví dụ với objectif
- Ceci est notre objectif principal. Đây là mục tiêu chính của chúng ta.Tatoeba #639729
- Tu as accompli ton objectif. Bạn đã hoàn thành mục tiêu của mình.Tatoeba #2910646
- Soyez objectif. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938843
- Sois objectif. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938844
- Sois objective. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938847
- Soyez objective. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938848
- Soyez objectifs. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938851
- Soyez objectives. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938853
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of a material object; objective; objective; impartial
- Danh từ objective, goal, aim; lens; camera lens
Câu hỏi thường gặp
objectif nghĩa là gì?
objectif (danh từ, tính từ) nghĩa là mục tiêu, cái khách quan, khách quan, khách thể.
objectif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của objectif (giọng Pháp chuẩn): /ɔb.ʒɛk.tif/.
objectif là giống đực hay giống cái?
objectif là danh từ giống đực (dùng với un, le).