objecteur
danh từ giống đực (m)
/ɔb.ʒɛk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
objecteur nghĩa là người bác bẻ.
Nghĩa của objecteur
Danh từ · giống đực
- Từ cũ; nghĩa cũ Người bác bẻ.
- objecteur de consciencengười từ chối cầm súng vì thấy trái lương tâm
Dạng từ của objecteur
Đi với mạo từ: un objecteur · l'objecteur
| Số nhiều | objecteurs |
| Giống cái | objectrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objecteur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ objector
Câu hỏi thường gặp
objecteur nghĩa là gì?
objecteur (danh từ) nghĩa là người bác bẻ.
objecteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của objecteur (giọng Pháp chuẩn): /ɔb.ʒɛk.tœʁ/.
objecteur là giống đực hay giống cái?
objecteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).