TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

objecter

/ɔb.ʒɛk.te/ giọng máy của trình duyệt

objecter nghĩa là bác bẻ, chê, chê trách.

Nghĩa của objecter

Ngoại động từ

  1. Bác bẻ.
    • Il n'a rien objecté à mes raisonsnó không bác bẻ gì về những lý lẽ của tôi
  2. Chê, chê trách.
    • On lui objecte son jeune âgengười ta chê anh ta còn ít tuổi
  3. Viện cớ, lấy cớ.
    • Objecter la fatigue pour ne pas sortirviện cớ mệt để ở nhà

Chia động từ objecter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: objectéHiện tại phân từ: objectant

Hiện tại présent

  • j'objecte
  • tu objectes
  • il/elle objecte
  • nous objectons
  • vous objectez
  • ils/elles objectent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai objecté
  • tu as objecté
  • il/elle a objecté
  • nous avons objecté
  • vous avez objecté
  • ils/elles ont objecté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'objectais
  • tu objectais
  • il/elle objectait
  • nous objections
  • vous objectiez
  • ils/elles objectaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'objecterai
  • tu objecteras
  • il/elle objectera
  • nous objecterons
  • vous objecterez
  • ils/elles objecteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'objecterais
  • tu objecterais
  • il/elle objecterait
  • nous objecterions
  • vous objecteriez
  • ils/elles objecteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'objecte
  • que tu objectes
  • qu'il/elle objecte
  • que nous objections
  • que vous objectiez
  • qu'ils/elles objectent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'objectai
  • tu objectas
  • il/elle objecta
  • nous objectâmes
  • vous objectâtes
  • ils/elles objectèrent

Mệnh lệnh impératif

  • objecte (tu)
  • objectons (nous)
  • objectez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objecter

Trái nghĩa

Họ từ của objecter

Câu ví dụ với objecter

  • Il rejeta toutes les objections. Anh ấy bác bỏ mọi ý kiến phản đối.Tatoeba #331081
  • Tom avait-il des objections ? Tom có phản đối không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7416321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to object to (oppose oneself to something or someone); to adduce, to allege (propose as a justification or excuse)

Câu hỏi thường gặp

objecter nghĩa là gì?

objecter (ngoại động từ) nghĩa là bác bẻ, chê, chê trách.

objecter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của objecter (giọng Pháp chuẩn): /ɔb.ʒɛk.te/.

Chia động từ objecter ở thì hiện tại thế nào?

j'objecte, tu objectes, il/elle objecte, nous objectons, vous objectez, ils/elles objectent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.