objecter
objecter nghĩa là bác bẻ, chê, chê trách.
Nghĩa của objecter
Ngoại động từ
- Bác bẻ.
- Il n'a rien objecté à mes raisonsnó không bác bẻ gì về những lý lẽ của tôi
- Chê, chê trách.
- On lui objecte son jeune âgengười ta chê anh ta còn ít tuổi
- Viện cớ, lấy cớ.
- Objecter la fatigue pour ne pas sortirviện cớ mệt để ở nhà
Chia động từ objecter
Hiện tại présent
- j'objecte
- tu objectes
- il/elle objecte
- nous objectons
- vous objectez
- ils/elles objectent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai objecté
- tu as objecté
- il/elle a objecté
- nous avons objecté
- vous avez objecté
- ils/elles ont objecté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'objectais
- tu objectais
- il/elle objectait
- nous objections
- vous objectiez
- ils/elles objectaient
Tương lai đơn futur simple
- j'objecterai
- tu objecteras
- il/elle objectera
- nous objecterons
- vous objecterez
- ils/elles objecteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'objecterais
- tu objecterais
- il/elle objecterait
- nous objecterions
- vous objecteriez
- ils/elles objecteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'objecte
- que tu objectes
- qu'il/elle objecte
- que nous objections
- que vous objectiez
- qu'ils/elles objectent
Quá khứ đơn passé simple
- j'objectai
- tu objectas
- il/elle objecta
- nous objectâmes
- vous objectâtes
- ils/elles objectèrent
Mệnh lệnh impératif
- objecte (tu)
- objectons (nous)
- objectez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objecter
Trái nghĩa
Họ từ của objecter
Câu ví dụ với objecter
- Il rejeta toutes les objections. Anh ấy bác bỏ mọi ý kiến phản đối.Tatoeba #331081
- Tom avait-il des objections ? Tom có phản đối không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7416321
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to object to (oppose oneself to something or someone); to adduce, to allege (propose as a justification or excuse)
Câu hỏi thường gặp
objecter nghĩa là gì?
objecter (ngoại động từ) nghĩa là bác bẻ, chê, chê trách.
objecter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của objecter (giọng Pháp chuẩn): /ɔb.ʒɛk.te/.
Chia động từ objecter ở thì hiện tại thế nào?
j'objecte, tu objectes, il/elle objecte, nous objectons, vous objectez, ils/elles objectent.