réaliste
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.a.list/ giọng máy của trình duyệt
réaliste nghĩa là hiện thực, có óc thực tế, nhà văn hiện thực, người thực tế.
Nghĩa của réaliste
Tính từ
- Nghệ thuật Hiện thực (chủ nghĩa).
- Có óc thực tế.
- Attitude réalistethái độ thực tế
- Triết học Duy thực (chủ nghĩa).
Danh từ · cả hai giống
- Nghệ thuật Nhà văn hiện thực; nhà nghệ thuật hiện thực.
- Người (có óc) thực tế.
- Triết học Người theo thuyết duy thực.
Dạng từ của réaliste
| Số nhiều | réalistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với réaliste
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ realist (follower of realism)
- Tính từ realistic
Câu hỏi thường gặp
réaliste nghĩa là gì?
réaliste (tính từ, danh từ) nghĩa là hiện thực, có óc thực tế, nhà văn hiện thực, người thực tế.
réaliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réaliste (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.a.list/.