idéologue
danh từ cả hai giống
/i.de.ɔ.lɔɡ/ giọng máy của trình duyệt
idéologue nghĩa là nhà tư tưởng, kẻ không tưởng.
Nghĩa của idéologue
Danh từ · cả hai giống
- Nhà tư tưởng.
- Nghĩa xấu Kẻ không tưởng.
Dạng từ của idéologue
| Số nhiều | idéologues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idéologue
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ideologue, ideologist
Câu hỏi thường gặp
idéologue nghĩa là gì?
idéologue (danh từ) nghĩa là nhà tư tưởng, kẻ không tưởng.
idéologue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idéologue (giọng Pháp chuẩn): /i.de.ɔ.lɔɡ/.
idéologue là giống đực hay giống cái?
idéologue là danh từ cả hai giống.