igloo
danh từ giống đực (m)
/i.ɡlu/ giọng máy của trình duyệt
igloo nghĩa là lều tuyết.
Nghĩa của igloo
Danh từ · giống đực
- Lều tuyết (vùng Bắc cực).
Dạng từ của igloo
Đi với mạo từ: un igloo · l'igloo
| Số nhiều | igloos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với igloo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ igloo
Câu hỏi thường gặp
igloo nghĩa là gì?
igloo (danh từ) nghĩa là lều tuyết.
igloo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của igloo (giọng Pháp chuẩn): /i.ɡlu/.
igloo là giống đực hay giống cái?
igloo là danh từ giống đực (dùng với un, le).