igname
danh từ giống cái (f)
/i.ɲam/ giọng máy của trình duyệt
igname nghĩa là củ cải, củ từ.
Nghĩa của igname
Danh từ · giống cái
- Củ cải; củ từ, củ mài.
Dạng từ của igname
Đi với mạo từ: une igname · l'igname
| Số nhiều | ignames |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với igname
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yam (plant)
Câu hỏi thường gặp
igname nghĩa là gì?
igname (danh từ) nghĩa là củ cải, củ từ.
igname phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của igname (giọng Pháp chuẩn): /i.ɲam/.
igname là giống đực hay giống cái?
igname là danh từ giống cái (dùng với une, la).