ignare
/i.ɲaʁ/ giọng máy của trình duyệt
ignare nghĩa là dốt đặc.
Nghĩa của ignare
Tính từ
- Dốt đặc.
Dạng từ của ignare
| Số nhiều | ignares |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignare
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ignorant
Câu hỏi thường gặp
ignare nghĩa là gì?
ignare (tính từ) nghĩa là dốt đặc.
ignare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ignare (giọng Pháp chuẩn): /i.ɲaʁ/.