romantique
romantique nghĩa là lãng mạn, gây xúc cảm, nhà văn lãng mạn.
Nghĩa của romantique
Tính từ
- Lãng mạn.
- Littérauture romantiquevăn học lãng mạn
- Mélancolie romantiquemối u sầu lãng mạn
- Từ cũ, nghĩa cũ Gây xúc cảm (cảnh vật).
Danh từ · cả hai giống
- Nhà văn lãng mạn.
- Les romantique et les classiquesnhững nhà văn lãng mạn và những nhà văn cổ điển
Dạng từ của romantique
| Số nhiều | romantiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với romantique
Trái nghĩa
Câu ví dụ với romantique
- Très romantique ! Rất lãng mạn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438660
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ romantic
- Danh từ romantic
Câu hỏi thường gặp
romantique nghĩa là gì?
romantique (tính từ, danh từ) nghĩa là lãng mạn, gây xúc cảm, nhà văn lãng mạn.
romantique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của romantique (giọng Pháp chuẩn): /ʁo.mɑ̃.tik/.