chimérique
/ʃi.me.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
chimérique nghĩa là ảo tưởng, viễn vông.
Nghĩa của chimérique
Tính từ
- Ảo tưởng, viễn vông.
Dạng từ của chimérique
| Số nhiều | chimériques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ chimeric, fanciful, imaginary; unrealistic, quixotic; chimeric
Câu hỏi thường gặp
chimérique nghĩa là gì?
chimérique (tính từ) nghĩa là ảo tưởng, viễn vông.
chimérique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chimérique (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.me.ʁik/.