chinchilla
danh từ giống đực (m)
/ʃɛ̃.ʃi.la/ giọng máy của trình duyệt
chinchilla nghĩa là sóc len.
Nghĩa của chinchilla
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sóc len.
- Bộ da lông sóc len.
Dạng từ của chinchilla
Đi với mạo từ: un chinchilla · le chinchilla
| Số nhiều | chinchillas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chinchilla (rodent); chinchilla fur; chinchilla (cat)
Câu hỏi thường gặp
chinchilla nghĩa là gì?
chinchilla (danh từ) nghĩa là sóc len.
chinchilla phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chinchilla (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛ̃.ʃi.la/.
chinchilla là giống đực hay giống cái?
chinchilla là danh từ giống đực (dùng với un, le).