chine
chine nghĩa là đồ sứ trung quốc, nghề buôn đồ cũ.
Nghĩa của chine
Danh từ · giống đực
- Đồ sứ Trung Quốc.
- Thông tục Nghề buôn đồ cũ.
Dạng từ của chine
Đi với mạo từ: un chine · le chine
Câu ví dụ với chine
- Il est revenu de Chine. Anh ấy từ Trung Quốc trở về.Tatoeba #373609
- Je suis venu de la Chine. Tôi đến từ Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398940
- En Chine, les gens mangent avec des baguettes. Người ta ăn bằng đũa ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10308305
- L'entreprise a l'intention de s'étendre en Chine. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1038179
- Pourquoi la technologie moderne ne s'est pas développé en Chine ? Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #140054
- Aime-t-il la Chine ? Anh ta có thích Trung Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1123145
- Apprécie-t-il la Chine ? Anh ta có thích Trung Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1123148
- En Chine, ils célèbrent le Nouvel An selon le calendrier lunaire. Ở Trung Quốc, người ta mừng năm mới theo lịch âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554296
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
chine nghĩa là gì?
chine (danh từ) nghĩa là đồ sứ trung quốc, nghề buôn đồ cũ.
chine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chine (giọng Pháp chuẩn): /ʃin/.
chine là giống đực hay giống cái?
chine là danh từ giống đực (dùng với un, le).