TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chiner

/ʃi.ne/ giọng máy của trình duyệt

chiner nghĩa là chế giễu, xoi mói, nài xin.

Nghĩa của chiner

Ngoại động từ

  1. Thân mật Chế giễu; xoi mói.
    • Chiner un camaradechế giễu bạn
  2. Thông tục Nài xin.
    • Chiner du tabacnài xin thuốc hút
  3. Tiếng địa phương Mang, vác.
    • Chiner un fardeauvác vật nặng
  4. Pha chỉ khác màu để dệt (vải hoa).

Chia động từ chiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chinéHiện tại phân từ: chinant

Hiện tại présent

  • je chine
  • tu chines
  • il/elle chine
  • nous chinons
  • vous chinez
  • ils/elles chinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chiné
  • tu as chiné
  • il/elle a chiné
  • nous avons chiné
  • vous avez chiné
  • ils/elles ont chiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chinais
  • tu chinais
  • il/elle chinait
  • nous chinions
  • vous chiniez
  • ils/elles chinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chinerai
  • tu chineras
  • il/elle chinera
  • nous chinerons
  • vous chinerez
  • ils/elles chineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chinerais
  • tu chinerais
  • il/elle chinerait
  • nous chinerions
  • vous chineriez
  • ils/elles chineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chine
  • que tu chines
  • qu'il/elle chine
  • que nous chinions
  • que vous chiniez
  • qu'ils/elles chinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chinai
  • tu chinas
  • il/elle china
  • nous chinâmes
  • vous chinâtes
  • ils/elles chinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chine (tu)
  • chinons (nous)
  • chinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với chiner

  • Il est revenu de Chine. Anh ấy từ Trung Quốc trở về.Tatoeba #373609
  • Je suis venu de la Chine. Tôi đến từ Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398940
  • En Chine, les gens mangent avec des baguettes. Người ta ăn bằng đũa ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10308305
  • L'entreprise a l'intention de s'étendre en Chine. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1038179
  • Pourquoi la technologie moderne ne s'est pas développé en Chine ? Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #140054
  • Aime-t-il la Chine ? Anh ta có thích Trung Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1123145
  • Apprécie-t-il la Chine ? Anh ta có thích Trung Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1123148
  • En Chine, ils célèbrent le Nouvel An selon le calendrier lunaire. Ở Trung Quốc, người ta mừng năm mới theo lịch âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554296

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dye and interweave fabrics into cloud motif; to take the piss out of; to look around, to lurk; to bargain-hunt, to antique (informal)

Câu hỏi thường gặp

chiner nghĩa là gì?

chiner (ngoại động từ) nghĩa là chế giễu, xoi mói, nài xin.

chiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chiner (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.ne/.

Chia động từ chiner ở thì hiện tại thế nào?

je chine, tu chines, il/elle chine, nous chinons, vous chinez, ils/elles chinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.