chimère
danh từ giống cái (f)
/ʃi.mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
chimère nghĩa là ảo tưởng.
Nghĩa của chimère
Danh từ · giống cái
- Thân mật Quái vật đầu sư tử.
- Ảo tưởng.
- Động vật học Cá chi me, cá ngân giảo.
Dạng từ của chimère
Đi với mạo từ: une chimère · la chimère
| Số nhiều | chimères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chimère
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chimera (mythical monster); chimera (creature of the imagination); chimera (organism with cells from two zygotes); chimaera (fish)
Câu hỏi thường gặp
chimère nghĩa là gì?
chimère (danh từ) nghĩa là ảo tưởng.
chimère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chimère (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.mɛʁ/.
chimère là giống đực hay giống cái?
chimère là danh từ giống cái (dùng với une, la).