chimiste
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃi.mist/ giọng máy của trình duyệt
chimiste nghĩa là nhà hóa học.
Nghĩa của chimiste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà hóa học.
Dạng từ của chimiste
| Số nhiều | chimistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chemist (scientist of chemistry)
Câu hỏi thường gặp
chimiste nghĩa là gì?
chimiste (danh từ) nghĩa là nhà hóa học.
chimiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chimiste (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.mist/.
chimiste là giống đực hay giống cái?
chimiste là danh từ cả hai giống.