chimisme
danh từ giống đực (m)
/ʃi.mism/ giọng máy của trình duyệt
chimisme nghĩa là cơ chế hóa học.
Nghĩa của chimisme
Danh từ · giống đực
- Cơ chế hóa học.
Dạng từ của chimisme
Đi với mạo từ: un chimisme · le chimisme
| Số nhiều | chimismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chemism
Câu hỏi thường gặp
chimisme nghĩa là gì?
chimisme (danh từ) nghĩa là cơ chế hóa học.
chimisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chimisme (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.mism/.
chimisme là giống đực hay giống cái?
chimisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).