réalisme
danh từ giống đực (m)
/ʁe.a.lizm/ giọng máy của trình duyệt
réalisme nghĩa là chủ nghĩa hiện thực, tính hiện thực.
Nghĩa của réalisme
Danh từ · giống đực
- Nghệ thuật Chủ nghĩa hiện thực.
- Réalisme socialistechủ nghĩa thực hiện xã hội chủ nghĩa
- Tính hiện thực.
- Le réalisme d'un personnagetính hiện thực của một nhân vật
- Óc thực tế.
- Réalisme politiqueóc thực tế về chính trị
- Triết học Thuyết duy thực.
Dạng từ của réalisme
Đi với mạo từ: un réalisme · le réalisme
| Số nhiều | réalismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với réalisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ realism
Câu hỏi thường gặp
réalisme nghĩa là gì?
réalisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hiện thực, tính hiện thực.
réalisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réalisme (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.a.lizm/.
réalisme là giống đực hay giống cái?
réalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).